canonical
Words Mentioning "canonical"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hợp với kinh điển, chuẩn mực : Chỉ cái gì đó tuân theo các quy tắc, nguyên tắc, hoặc văn bản được công nhận là quan trọng và có thẩm quyền trong một lĩnh vực, đặc biệt là tôn giáo hoặc văn học. Chính thống, tiêu chuẩn : Chỉ cái gì đó được chấp nhận rộng rãi như là hình thức đúng đắn, cơ bản, hoặc quan trọng nhất. (Thuộc) giáo sĩ : Liên quan đến các quy tắc của giáo hội hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Conforming to established rules, principles, or standards : "Canonical" describes something that is accepted as correct, authoritative, or standard according to a set of established rules or a particular tradition. Of or relating to a canon or body of authoritative writings : In religious contexts, it refers to texts that are officially accepted as part of a sacred script...
See full definition →