canonical

/kə'nɔnikəl/
tính từ
  1. hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn
  2. hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội
  3. (thuộc) giáo sĩ
    • canonical dress
      quần áo của giáo sĩ
  4. (âm nhạc) dưới hình thức canông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "canonical"

canonical
The professor explained the canonical method for solving the equation.