canoodle

/kə'nu:dl/
Học thuật
Thân thiện
canoodle

A young couple canoodle on a park bench.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Âu yếm, mơn trớn, vuốt ve một cách thân mật: Hành động thể hiện tình cảm lãng mạn hoặc tình dục một cách âu yếm, thường bao gồm ôm ấp, hôn các cử chỉ thân mật khác trong tư thế gần gũi. Từ này mang sắc thái thân mật, suồng sã.
    • Nựng: (Cách nói thông tục) hành động âu yếm, ve vãn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The couple was canoodling on the park bench. (Cặp đôi đang âu yếm nhau trên ghế công viên.)
    • They were caught canoodling behind the curtains at the party. (Họ bị bắt gặp đang mơn trớn nhau sau tấm mànbữa tiệc.)
    • Stop canoodling and pay attention to the movie! (Đừng âu yếm nhau nữa tập trung vào phim đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to canoodle with someone": âu yếm, ve vãn với ai đó.
    • He was seen canoodling with his new girlfriend. (Anh ta bị thấy đang âu yếm với bạn gái mới.)
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh không chính thức, đôi khi với hàm ý hài hước hoặc chỉ trích nhẹ nhàng về hành vi công khai quá mức.
Biến thể từ gần giống
  • Canoodling (danh động từ/ danh từ): hành động âu yếm, mơn trớn.
    • Their public canoodling made everyone uncomfortable. (Hành động âu yếm công khai của họ khiến mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuddle: ôm ấp, âu yếm (thường ít mang sắc thái tình dục hơn).
  • Fondle: vuốt ve, âu yếm.
  • Neck: (từ lóng) hôn âu yếm nhau.
  • Pet: vuốt ve, âu yếm (vật nuôi hoặc người yêu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào được cấu thành trực tiếp từ "canoodle")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "canoodle")

canoodle

A young couple canoodle on a park bench.

động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve

Từ gần giống