candle

/'kændl/
danh từ
  1. cây nến
  2. (vật ) nến ((cũng) candle power)

Idioms

  • to burn the candle at both end
    (xem) burn
  • can't (is not fit to) hold a candle to
    thua xa không sánh được, không đáng xách dép cho
  • the game is not worth the candle
    (xem) game
  • when candles are not all cats are grey
    (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
ngoại động từ
  1. soi (trứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "candle"

candle
A single candle burns on the dining table.