canopied

Học thuật
Thân thiện
canopied

The child sleeps in a canopied bed with soft curtains.

Định nghĩa

Tính từ: - Được che phủ bằng một mái che, vòm che hoặc màn trướng: Mô tả một vật hoặc không gian phía trên được bao phủ bởi một tấm vải, mái hoặc tán cây, tạo thành một lớp che chắn. - Như được che bằng một tán, vòm: Có thể dùng để mô tả cảnh vật được che phủ tự nhiên bởi những tán cây rộng phía trên.

dụ sử dụng
  • (Lối vào khách sạn được che mái để bảo vệ khách khỏi mưa.)
  • (Họ dùng bữa tại một chiếc bàn lọng che trong vườn.)
  • (Con đường được che phủ bởi những tán cây sồi cổ thụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "canopied walkway": lối đi mái vòm.
    • The university built a canopied walkway between the library and the main hall. (Trường đại học xây dựng một lối đi mái vòm giữa thư viện hội trường chính.)
  • "canopied terrace": sân thượng/sân hiên mái che.
    • We enjoyed coffee on the canopied terrace overlooking the sea. (Chúng tôi thưởng thức cà phê trên sân thượng mái che nhìn ra biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Canopy (Danh từ): Mái che, tán, vòm.
    • The forest canopy blocked most of the sunlight. (Tán rừng chặn hầu hết ánh sáng mặt trời.)
  • Canopy (Động từ): Che phủ phía trên như một mái vòm.
    • Vines canopied the old gate. (Những dây leo che phủ cổng .)
Từ đồng nghĩa
  • Covered: Được che phủ.
  • Sheltered: Được che chắn, mái che.
  • Overarched: Được vòm lên trên, được uốn cong che phủ phía trên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "canopied".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "canopied".)

canopied

The child sleeps in a canopied bed with soft curtains.

Adjective
  1. được che bằng màn trướng, mái che; như là được che bằng màn trướng
    • a canopied bed
      một chiếc giường được che màn trướng

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "canopied"