canopied

Adjective
  1. được che bằng màn trướng, mái che; như là được che bằng màn trướng
    • a canopied bed
      một chiếc giường được che màn trướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "canopied"

canopied
The child sleeps in a canopied bed with soft curtains.