cao ủy

  1. cao uỷ dt. 1. Viên chức ngoại giao của một nướcnước khác tương đương với đại sứ: cao uỷ Pháp ở Đông Dương. 2. Viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách về một vấn đề : cao uỷ Liên hợp quốc về người tị nạn.
cao ủy
Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn tham dự một cuộc họp quốc tế.