cao danh

  1. (arch.) célébrité; grand nom
    • Một bậc cao danh trong lịch sử
      un grand nom de l'histoire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cao danh
Nghe tiếng cao danh của ông ấy đã lâu, nay tôi mới được gặp mặt.