cao hứng

Học thuật
Thân thiện
cao hứng

Thăm vịnh Hạ Long, cao hứng làm một bài thơ bát cú.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hứng thú, cảm hứng lên cao: Trạng thái tinh thần phấn chấn, vui vẻ, đầy cảm hứng, thường dẫn đến mong muốn hành động hoặc sáng tạo ngay lập tức.
    • Háo hức, phấn khích: Cảm giác thích thú, hào hứng trước một sự việc, khiến người ta muốn tham gia hoặc bày tỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thấy không khí vui nhộn, anh ấy cao hứng đề nghị mời mọi người đi ăn.
    • Nghe nhạc hay, cao hứng hát theo.
    • Được khen ngợi, cậu cao hứng kể về thành tích của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên cơn cao hứng": diễn tả một đợt, một khoảnh khắc cảm hứng bất chợt mạnh mẽ.
    • Ông cụ thỉnh thoảng lên cơn cao hứng lại vẽ tranh.
  • "cao hứng quá đà": diễn tả sự phấn khích quá mức, có thể dẫn đến những hành động thiếu suy nghĩ.
    • Anh ta cao hứng quá đà hứa hẹn nhiều thứ không thực hiện được.
Biến thể từ gần giống
  • Hứng khởi (tính từ): hứng thú, phấn khởi để bắt đầu làm việc đó.
    • Anh ấy đang rất hứng khởi với dự án mới.
  • Phấn chấn (tính từ): Tinh thần vui vẻ, sảng khoái, thoải mái.
    • Sau kỳ nghỉ, tinh thần anh ấy trông rất phấn chấn.
Từ đồng nghĩa
  • Hào hứng: Cảm thấy thích thú mong đợi.
  • Hưng phấn: Trạng thái tinh thần hưng thịnh, phấn khích.
  • Say sưa: Mải mê, đắm chìm trong cảm xúc hoặc công việc.
Từ trái nghĩa
  • Chán nản: Không còn hứng thú, thiếu nhiệt tình.
  • Ủ rũ: Buồn , thiếu sức sống.
  • Bình thản: Thản nhiên, không cảm xúc mãnh liệt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cao hứng lên": (Cụm động từ) Trở nên cao hứng.
    • Nghe tin vui, cả nhà cao hứng lên.
  • "Theo cơn cao hứng": Hành động theo cảm hứng nhất thời, không kế hoạch trước.
    • Chuyến đi này hoàn toàn theo cơn cao hứng của chúng tôi.
cao hứng

Thăm vịnh Hạ Long, cao hứng làm một bài thơ bát cú.

  1. tt. (H. hứng: hứng thú) hứng thúmức cao: Thăm vịnh Hạ-long, cao hứng làm một bài thơ bát .