cao hứng

adj
  1. Greatly elated, highly inspired
    • cao hứng hát một bài
      to sing a song when greatly elated
    • khi cao hứng cũng làm thơ
      when highly inspired, he also writes verse
cao hứng
Thăm vịnh Hạ Long, cao hứng làm một bài thơ bát cú.