cao khiết

  1. d'une noble pureté
    • thi sĩ phảihồn cao khiết (Sông Hồng)
      le poète doit avoir l'âme d'une noble pureté
cao khiết
Tâm hồn cao khiết của cô ấy được thể hiện qua việc giúp đỡ mọi người.