capetian

Học thuật
Thân thiện
capetian

The museum displayed a Capetian crown in a glass case.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về triều đại Capet: Liên quan đến triều đại quân chủ Pháp do Hugh Capet sáng lập, cai trị từ năm 987 đến năm 1328.
    • Thuộc về dòng họ Capet: Liên quan đến gia tộc hoàng gia Pháp này các nhánh của .
  2. Danh từ:

    • Người thuộc triều đại Capet: Một thành viên của hoàng tộc Capet, bao gồm các vị vua hoàng thân thuộc dòng dõi này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Capetian dynasty established Paris as the capital of France. (Triều đại Capet đã thiết lập Paris làm thủ đô của nước Pháp.)
    • This architectural style is a hallmark of the Capetian period. (Phong cách kiến trúc này một đặc trưng của thời kỳ Capetian.)
  • Danh từ:

    • Philip IV, known as Philip the Fair, was a notable Capetian. (Philip IV, được biết đến với tên Philip Người Đẹp, một thành viên Capetian đáng chú ý.)
    • The last direct Capetian king was Charles IV. (Vị vua Capetian trực tiếp cuối cùng Charles IV.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Capetian monarchy": Chế độ quân chủ Capet, chỉ hệ thống cai trị thể chế nhà nước dưới thời các vua Capet.

    • The Capetian monarchy strengthened the central power of the French crown. (Chế độ quân chủ Capet đã củng cố quyền lực trung ương của ngai vàng nước Pháp.)
  • "Direct Capetian line": Dòng dõi Capet trực tiếp, chỉ các vị vua kế vị cha truyền con nối trực tiếp từ Hugh Capet cho đến Charles IV.

    • The direct Capetian line ended in the 14th century. (Dòng dõi Capet trực tiếp đã chấm dứt vào thế kỷ 14.)
Biến thể từ gần giống
  • Capet (Danh từ riêng): Hugh Capet, người sáng lập triều đại.
  • Capetians (Danh từ số nhiều): Các thành viên của triều đại Capet.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả "thuộc về triều đại Pháp thời Trung Cổ sớm".
  • Danh từ: Thành viên hoàng tộc Capet, nhà Capet.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

capetian

The museum displayed a Capetian crown in a glass case.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới một triều đại của Pháp do vua Hugh Capet sáng lập ra
Noun
  1. một người thuộc triều đại Capetian

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống