capitalism

/'kæpitəlizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa tư bản: Một hệ thống kinh tế xã hội dựa trên quyền sở hữu nhân đối với tư liệu sản xuất (như đất đai, nhà máy, công nghệ) việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ nhằm mục đích tạo ra lợi nhuận. Trong hệ thống này, các quyết định về đầu , sản xuất phân phối chủ yếu được định hướng bởi cạnh tranh trên thị trường tự do, với vai trò hạn chế của chính phủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The United States is often cited as a leading example of capitalism. (Hoa Kỳ thường được nêu ra như một dụ điển hình hàng đầu của chủ nghĩa tư bản.)
    • The debate centers on the benefits and drawbacks of capitalism. (Cuộc tranh luận tập trung vào những lợi ích mặt hạn chế của chủ nghĩa tư bản.)
    • The rise of modern capitalism transformed global trade. (Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tư bản hiện đại đã biến đổi thương mại toàn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laissez-faire capitalism": Chủ nghĩa tư bản tự do, một hình thức cực đoan nơi chính phủ can thiệp rất ít vào nền kinh tế.

    • Some economists argue for a return to laissez-faire capitalism. (Một số nhà kinh tế học tranh luận cho sự trở lại của chủ nghĩa tư bản tự do.)
  • "State capitalism": Chủ nghĩa tư bản nhà nước, một hệ thống trong đó nhà nước kiểm soát điều tiết các doanh nghiệp nhân hoặc sở hữu các doanh nghiệp lớn trong khi vẫn vận hành theo chế thị trường.

    • The country's economic model is often described as state capitalism. (Mô hình kinh tế của quốc gia đó thường được mô tả chủ nghĩa tư bản nhà nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Capitalist (danh từ): Nhà tư bản, người ủng hộ chủ nghĩa tư bản.

    • He is a successful capitalist who owns several factories. (Ông ấy một nhà tư bản thành công, sở hữu nhiều nhà máy.)
  • Capitalist (tính từ): (Thuộc về) chủ nghĩa tư bản.

    • The capitalist system encourages innovation. (Hệ thống tư bản chủ nghĩa khuyến khích sự đổi mới.)
  • Capitalistic (tính từ): Mang tính chất tư bản chủ nghĩa (thường dùng như từ đồng nghĩa với "capitalist" khi tính từ).

    • They studied the capitalistic development of the region. (Họ nghiên cứu sự phát triển mang tính tư bản chủ nghĩa của khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Free-market economy: Nền kinh tế thị trường tự do.
  • Private enterprise system: Hệ thống doanh nghiệp nhân.
Từ trái nghĩa
  • Socialism: Chủ nghĩa xã hội (hệ thống ủng hộ sở hữu công cộng hoặc tập thể).
  • Communism: Chủ nghĩa cộng sản (hệ thống hướng tới xã hội không giai cấp, với sở hữu toàn dân).
danh từ
  1. chủ nghĩa tư bản

Từ trái nghĩa

Từ chứa "capitalism"

Từ có nhắc đến "capitalism"