capitally

/'kæpitli/
phó từ
  1. chính, chủ yếu
  2. tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay
    • she sang that song capitally
      ta hát bài đó rất hay

Idioms

  • to punish capitally
    kết tội tử hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

capitally
She sang that song capitally.