capiteux

Học thuật
Thân thiện
capiteux

Le parfum capiteux des fleurs remplit la pièce.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bốc lên đầu: Dùng để mô tả chất lỏng, đặc biệtrượu, tác dụng mạnh, nhanh chóng gây cảm giác say hoặc choáng váng.
    • (Nghĩa bóng) Kích thích, khêu gợi: Dùng để mô tả thứ đó (như mùi hương, lời nói, bầu không khí) sức quyến rũ mạnh mẽ, gây kích động hoặc kích thích các giác quan một cách tinh tế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce vin est très capiteux, il faut le boire avec modération. (Loại rượu vang này rất bốc lên đầu, cần phải uống chừng mực.)
    • Un parfum capiteux emplissait la pièce. (Một mùi hương khêu gợi tràn ngập căn phòng.)
    • Elle était enveloppée d'une atmosphère capiteuse. ( ấy được bao bọc trong một bầu không khí kích thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un arôme capiteux": Một hương thơm quyến rũ, nồng nàn.

    • La fleur dégage un arôme capiteux. (Bông hoa tỏa ra một hương thơm nồng nàn quyến rũ.)
  • "Une beauté capiteuse": Một vẻ đẹp gợi cảm, mê hoặc.

    • L'actrice était connue pour sa beauté capiteuse. (Nữ diễn viên được biết đến với vẻ đẹp gợi cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Capiteusement (trạng từ): Một cách quyến rũ, kích thích.
    • Elle le regarda capiteusement. ( ấy nhìn anh ta một cách đầy quyến rũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Enivrant (adj): Làm say, làm ngây ngất.
  • Enivré (adj): Say, ngây ngất (thường chỉ trạng thái của người).
  • Exaltant (adj): Kích thích, làm phấn chấn.
  • Provocant (adj): Khiêu khích, gợi cảm.
Từ trái nghĩa
  • Fade (adj): Nhạt nhẽo, vô vị.
  • Insipide (adj): Nhạt nhẽo, không hương vị.
  • Sobre (adj): Điềm đạm, không kích thích.
capiteux

Le parfum capiteux des fleurs remplit la pièce.

tính từ
  1. bốc lên đầu
    • Vin capiteux
      rượu bốc lên đầu (làm cho say)
  2. (nghĩa bóng) kích thích, khêu gợi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "capiteux"