caprice

/kə'pri:s/
danh từ giống đực
  1. ý thích thất thường; tính thất thường
    • Les caprices d'un enfant
      những ý thích thất thường của trẻ con
  2. (số nhiều) sự thay đổi thất thường
    • Les caprices de la mode
      sự thay đổi thất thường của thời trang
  3. (âm nhạc) như capriccio
caprice
L'enfant fait un caprice au supermarché.