caprin

Học thuật
Thân thiện
caprin

L'éleveur surveille son troupeau caprin dans le pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về : Từ dùng để mô tả những đặc điểm, tính chất hoặc vật liên quan đến loài .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'élevage caprin est important dans cette région. (Ngành chăn nuôi rất quan trọngvùng này.)
    • On étudie le comportement caprin. (Người ta nghiên cứu hành vi của loài .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Espèce caprine": loài .
    • L'espèce caprine comprend de nombreuses races. (Loài bao gồm nhiều giống khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Capriné (danh từ giống đực): động vật thuộc họ , cừu.
    • Le mouflon est un capriné. (Cừu hoangmột loài thuộc họ cừu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chèvrin (tính từ): (ít dùng) thuộc về .
  • Relatif à la chèvre: liên quan đến .
caprin

L'éleveur surveille son troupeau caprin dans le pré.

tính từ
  1. xem chèvre
    • L'espèce caprine
      loài

Từ gần giống