captaincy

/'kæptinsi/
ngoại động từ
  1. cầm đầu, điều khiển, chỉ huy
  2. (thể dục,thể thao) làm thủ quân (đội bóng)
danh từ+ Cách viết khác : (captainship)
  1. (quân sự) cấp bậc đại
  2. (hàng hải) cấp thuyền trưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

captaincy
The team celebrated their friend's promotion to the captaincy.