captainship

/'kæptinʃip/
danh từ
  1. (như) captaincy
  2. sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển
  3. nhiệm vụ của người chỉ huy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

captainship
The team celebrated their captain's captainship after the championship win.