carabine

Không tìm thấy từ "carabine"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Súng cacbin : Một loại súng trường ngắn, nhẹ, thường được sử dụng bởi kỵ binh hoặc cho mục đích thể thao. Ví dụ sử dụng Danh từ : The cavalry soldier carried a carabine on his saddle. (Người lính kỵ binh mang một khẩu súng cacbin trên yên ngựa.) He prefers hunting with a carabine because it is lighter than a full-length rifle. (Anh ấy thích đi săn bằng súng cacbin vì nó nhẹ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Súng cacbin : Một loại súng trường ngắn, nhẹ, thường được sử dụng bởi kỵ binh, lính pháo binh hoặc cho mục đích thể thao, săn bắn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le soldat nettoyait sa carabine. (Người lính đang lau chùi khẩu súng cacbin của mình.) Il a utilisé une carabine pour chasser le cerf. (Anh ta đã dùng một khẩu súng cacbin để săn hươu.) Cette carabine...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : - A short, light rifle originally used by cavalry. The term "carabine" refers to a firearm that is shorter and more portable than a standard long rifle, typically designed for mounted troops or close-quarters use. Usage Examples (A short rifle for easy handling on horseback or in confined spaces.) (A compact firearm for easier maneuverability.) (An antique short rifle.) Advanc...

See full definition →