caracole

/'kærəkoul/
Học thuật
Thân thiện
caracole

The rider asked her horse to caracole to the left.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự quay nửa vòng (của ngựa): Một động tác trong nghệ thuật cưỡi ngựa (dressage) khi con ngựa xoay nửa vòng tại chỗ, thường sang trái hoặc phải, trong khi vẫn giữ nguyên vị trí của chân sau.
  2. Nội động từ:

    • Quay nửa vòng (trên lưng ngựa): Hành động thực hiện một vòng xoay nửa vòng, thường được thực hiện bởi ngựa người cưỡi như một phần của bài tập hoặc nghi thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The horse executed a perfect caracole to the right. (Con ngựa đã thực hiện một quay nửa vòng hoàn hảo sang phải.)
    • The dressage routine included a series of caracoles. (Bài biểu diễn dressage bao gồm một loạt các động tác quay nửa vòng.)
  • Nội động từ:

    • The rider commanded the horse to caracole. (Người cưỡi ra lệnh cho con ngựa quay nửa vòng.)
    • During the parade, the cavalry unit will caracole in unison. (Trong cuộc diễu hành, đơn vị kỵ binh sẽ đồng loạt quay nửa vòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử: Trong kỵ binh quân sự thời xưa, "caracole" có thể chỉ một chiến thuật tấn công, nơi các kỵ binh xoay người để bắn súng hỏa mai rồi quay đi để nhường chỗ cho hàng tiếp theo.
    • The cavalry used the caracole maneuver to deliver successive volleys. (Kỵ binh đã sử dụng chiến thuật caracole để thực hiện các loạt bắn liên tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Pirouette (n): Một vòng xoay trọn vẹn tại chỗ của ngựa, thường 360 độ, trong khi "caracole" nửa vòng.
  • Turn on the haunches (cụm từ): Một thuật ngữ khác trong cưỡi ngựa mô tả động tác xoay quanh chân sau, tương tự như "caracole".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Half-turn, pivot.
  • Động từ: To pivot, to wheel.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "caracole")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "caracole")

caracole

The rider asked her horse to caracole to the left.

danh từ
  1. sự quay nửa vòng (sang trái hoặc phải) (ngựa)
nội động từ
  1. quay nửa vòng (sang trái hoặc phải)

Từ gần giống