caractère

danh từ giống đực
  1. chữ
    • Les caractères arabes
      chữ A Rập
    • Caractères d'imprimerie
      chữ in
  2. tĩnh, tính tình, tính nết, cá tính
    • Caractère ferme
      tính cương quyết
  3. tính chất, tính cách
    • Caractères acquis
      (sinh vật học) tính chất thu được
    • Avoir un caractère d'authenticité
      tính cách xác thực
  4. đặc tính; dấu ấn, vẻ riêng, đặc sắc
    • Une physionomie sans caractère
      diện mạo không đặc sắc
  5. nghị lực, lòng quả quyết
    • Manquer de caractère
      thiếu nghị lực quả quyết
  6. con người cá tính riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

caractère
Les caractères arabes sont écrits de droite à gauche.