caricature

/,kærikə'tjuə/
danh từ giống cái
  1. bức biếm họa
  2. (thân mật) người lố lăng buồn cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "caricature"

Từ có nhắc đến "caricature"

caricature
Une caricature du président est affichée sur le mur.