caractère

Học thuật
Thân thiện
caractère

Les caractères arabes sont écrits de droite à gauche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chữ, ký tự: Dấu hiệu hoặc biểu tượng dùng trong hệ thống chữ viết.
    • Tính tình, tính nết, cá tính: Tập hợp các đặc điểm tâm hành vi tạo nên tính cách riêng của một con người.
    • Tính chất, tính cách: Đặc điểm cơ bản, bản chất riêng biệt của một sự vật, hiện tượng hoặc sự việc.
    • Đặc tính; dấu ấn, vẻ riêng, đặc sắc: Nét riêng biệt, độc đáo làm cho một cái gì đó nổi bật.
    • Nghị lực, lòng quả quyết: Sức mạnh ý chí, khả năng kiên định quyết đoán.
    • Con người cá tính riêng: Một người tính cách mạnh mẽ đậm nét.
Ví dụ sử dụng
  • Chữ, ký tự:
    • Ce document est écrit en caractères cyrilliques. (Tài liệu này được viết bằng chữ Cyrillic.)
    • Les caractères chinois sont très complexes. (Chữ Hán rất phức tạp.)
  • Tính tình, cá tính:
    • Il a un caractère très joyeux. (Anh ấy tính tình rất vui vẻ.)
    • Le caractère de l'enfant se forme dès le plus jeune âge. (Tính cách của đứa trẻ được hình thành từ khi còn rất nhỏ.)
  • Tính chất, tính cách:
    • Cette décision a un caractère urgent. (Quyết định này mang tính chất khẩn cấp.)
    • Les événements ont pris un caractère dramatique. (Sự việc đã mang một tính cách kịch tính.)
  • Đặc sắc, vẻ riêng:
    • Ce vieux quartier a beaucoup de caractère. (Khu phố cổ này rất nhiều nét đặc sắc.)
    • Un visage plein de caractère. (Một khuôn mặt đầy cá tính.)
  • Nghị lực:
    • Faire preuve de caractère face aux difficultés. (Thể hiện nghị lực trước những khó khăn.)
    • Elle a du caractère, elle ne renonce jamais. ( ấy nghị lực, ấy không bao giờ từ bỏ.)
  • Con người cá tính:
    • C'est un vrai caractère, il ne se laisse pas influencer. (Đómột con người thực sự cá tính, anh ta không để bị ảnh hưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir bon/mauvais caractère": tính tốt/tính xấu.
    • Il a mauvais caractère, il s'énerve vite. (Anh ta tính khí xấu, anh ta dễ nổi nóng.)
  • "Être de caractère": Là người nghị lực, chính kiến.
    • Pour diriger une équipe, il faut être de caractère. (Để lãnh đạo một nhóm, cần phảingười nghị lực.)
  • "Donner un caractère à quelque chose": Mang lại cho cáiđó một nét đặc trưng, một dấu ấn riêng.
    • Les détails architecturaux donnent son caractère à la maison. (Các chi tiết kiến trúc mang lại nét đặc trưng cho ngôi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Caractériser (động từ): Đặc trưng hóa, mô tả đặc điểm.
    • La patience caractérise son attitude. (Sự kiên nhẫn đặc trưng cho thái độ của anh ta.)
  • Caractéristique (tính từ & danh từ giống cái): ( tính) đặc trưng; đặc điểm.
    • Un élément caractéristique. (Một yếu tố đặc trưng.)
    • Les caractéristiques d'un produit. (Các đặc điểm của một sản phẩm.)
  • Caractériel, le (tính từ & danh từ): (Thuộc về) tính cách; (người) vấn đề về tính cách.
    • Un trouble caractériel. (Một rối loạn tính cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Tempérament (danh từ giống đực): Tính khí, khí chất.
  • Nature (danh từ giống cái): Bản tính, bản chất.
  • Personnalité (danh từ giống cái): Nhân cách, cá tính.
  • Trait (danh từ giống đực): Nét, đặc điểm.
  • Fermeté (danh từ giống cái): Sự cứng rắn, sự kiên quyết (cho nghĩa "nghị lực").
Thành ngữ liên quan
  • "Faire contre mauvaise fortune bon cœur" (nghĩa tương đương với việc thể hiện caractère): Lấy lòng tốt đối phó với vận rủi, thể hiện sự mạnh mẽ trước nghịch cảnh.
  • "Avoir le caractère bien trempé": tính cách rất mạnh mẽ, kiên cường.
    • Les explorateurs doivent avoir le caractère bien trempé. (Các nhà thám hiểm phải tính cách thật kiên cường.)
  • "C'est dans son caractère": Đóbản tính của anh ta/cô ta.
    • Il est généreux, c'est dans son caractère. (Anh ấy hào phóng, đóbản tính của anh ấy.)
caractère

Les caractères arabes sont écrits de droite à gauche.

danh từ giống đực
  1. chữ
    • Les caractères arabes
      chữ A Rập
    • Caractères d'imprimerie
      chữ in
  2. tĩnh, tính tình, tính nết, cá tính
    • Caractère ferme
      tính cương quyết
  3. tính chất, tính cách
    • Caractères acquis
      (sinh vật học) tính chất thu được
    • Avoir un caractère d'authenticité
      tính cách xác thực
  4. đặc tính; dấu ấn, vẻ riêng, đặc sắc
    • Une physionomie sans caractère
      diện mạo không đặc sắc
  5. nghị lực, lòng quả quyết
    • Manquer de caractère
      thiếu nghị lực quả quyết
  6. con người cá tính riêng

Từ gần giống