caramboler

nội động từ
  1. đánh trúng đôi (chơi bi a)
ngoại động từ
  1. va phải, đụng phải
    • Plusieurs voitures se sont carambolés au carrefour
      nhiều xe đã va phải nhaungã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "caramboler"