caravanier

Học thuật
Thân thiện
caravanier

Le caravanier conduit son véhicule sur une route de campagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dắt vật thồ (trong đoàn người qua nơi vắng vẻ hoang vu): "caravanier" chỉ người tham gia hoặc dẫn dắt một đoàn lữ hành, thường sử dụng thú thồ hàng để di chuyển qua các vùng đất hoang vu, sa mạc.
    • Người cắm trại bằng xe moóc: Trong ngữ cảnh hiện đại, "caravanier" còn có nghĩangười đi du lịch, nghỉ ngơi bằng cách sử dụng một chiếc xe kéo (caravane) làm nơidi động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les caravaniers traversaient le désert avec leurs dromadaires. (Những người dắt lạc đà băng qua sa mạc cùng với đàn lạc đà của họ.)
    • Beaucoup de caravaniers se retrouvent sur les aires de camping en été. (Nhiều người cắm trại bằng xe moóc tụ tập trên các bãi cắm trại vào mùa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La vie de caravanier": cuộc sống du mục hoặc cuộc sống du lịch bằng xe kéo.
    • Ils ont adopté la vie de caravanier pour découvrir l'Europe. (Họ đã chọn lối sống du lịch bằng xe kéo để khám phá châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Caravane (nữ tính, danh từ): đoàn lữ hành; xe moóc, nhà lưu động.
    • Une caravane de marchands. (Một đoàn lữ hành của các thương nhân.)
    • Ils voyagent avec une caravane. (Họ du lịch bằng một chiếc xe moóc.)
  • Caravanage (danh từ giống đực): hoạt động du lịch bằng xe kéo.
  • Caravanier, caravanière (tính từ): thuộc về đoàn lữ hành hoặc xe kéo.
    • Un véhicule caravanier. (Một phương tiện dùng để kéo xe moóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Nomade (danh từ): người du mục.
  • Routard (danh từ, thân mật): người du lịch bụi, ba . (Chỉ gần nghĩa trong ngữ cảnh du lịch đường bộ.)
  • Campingiste (danh từ): người đi cắm trại. (Chỉ gần nghĩa với nghĩa hiện đại.)
Thành ngữ liên quan
  • Filer en caravane: đi thành đoàn, đi theo nhóm.
    • Les motards filaient en caravane sur l'autoroute. (Những người đi xe máy chạy thành đoàn trên đường cao tốc.)
caravanier

Le caravanier conduit son véhicule sur une route de campagne.

danh từ
  1. người dắt vật thồ (trong đoàn người qua nơi vắng vẻ hoang vu)
  2. người cắm trại bằng xe moóc

Từ gần giống