caravanier

danh từ
  1. người dắt vật thồ (trong đoàn người qua nơi vắng vẻ hoang vu)
  2. người cắm trại bằng xe moóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

caravanier
Le caravanier conduit son véhicule sur une route de campagne.