caravane
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Đoàn người (cùng đi qua một nơi vắng vẻ, hoang vu): Chỉ một nhóm người, thường là thương nhân hoặc lữ khách, di chuyển cùng nhau qua sa mạc hoặc vùng đất xa xôi, hẻo lánh.
- Xe moóc cắm trại: Một loại phương tiện có bánh, được kéo bởi ô tô, dùng làm nơi ở tạm thời trong các kỳ nghỉ hoặc du lịch.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Une caravane de marchands traverse le désert. (Một đoàn thương nhân băng qua sa mạc.)
- Ils ont passé leurs vacances dans une caravane au bord de la mer. (Họ đã trải qua kỳ nghỉ trong một chiếc xe moóc cắm trại bên bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Les chiens aboient, la caravane passe": Thành ngữ, nghĩa đen là "Chó sủa, đoàn lữ hành vẫn đi". Dùng để diễn tả việc mặc cho những lời chỉ trích, phản đối hay khó khăn, công việc vẫn cứ tiến hành, con người vẫn cứ tiến bước.
- Il critique beaucoup notre projet, mais les chiens aboient, la caravane passe. (Anh ấy chỉ trích dự án của chúng tôi rất nhiều, nhưng mặc kệ, chúng tôi vẫn cứ tiến hành.)
Biến thể và từ gần giống
- Caravanier (danh từ giống đực): Người đi trong đoàn lữ hành; người đi du lịch bằng xe moóc cắm trại.
- Caravaning (danh từ giống đực): Hoạt động du lịch, cắm trại bằng xe moóc cắm trại.
- Caravansérail (danh từ giống đực): Nhà trọ, trạm nghỉ dành cho các đoàn lữ hành ở Trung Đông thời xưa.
Từ đồng nghĩa
- Convoi: Đoàn xe, đoàn người di chuyển cùng nhau (nhấn mạnh tính chất di chuyển).
- Camping-car: Xe ô tô có trang bị như nhà ở để du lịch (khác với 'caravane' là loại được kéo theo).
Thành ngữ liên quan
- "Les chiens aboient, la caravane passe": (Đã giải thích ở mục trên). Đây là thành ngữ chính và phổ biến nhất liên quan đến từ này.
danh từ giống cái
- đoàn người (cùng đi qua một nơi vắng vẻ hoang vu), đoàn
- xe moóc cắm trại
- les chiens aboient, la caravane passexem aboyer