caravane

danh từ giống cái
  1. đoàn người (cùng đi qua một nơi vắng vẻ hoang vu), đoàn
  2. xe moóc cắm trại
    • les chiens aboient, la caravane passe
      xem aboyer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "caravane"

caravane
Une caravane de chameaux traverse lentement le désert.