caravelle

Học thuật
Thân thiện
caravelle

La caravelle traverse l'océan Atlantique sous un ciel étoilé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Máy bay Caravelle: Một loại máy bay phản lực chở khách cỡ trung, do Pháp sản xuất, nổi tiếng vào những năm 1950 1960.
    • (Sử học) Thuyền caraven: Một loại thuyền buồm nhẹ, nhanh, ba cột buồm, được sử dụng phổ biến bởi các nhà thám hiểm Bồ Đào Nha Tây Ban Nha trong các cuộc thám hiểm đại dương từ thế kỷ 15.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La Caravelle a été le premier avion à réaction court-courrier au monde. (Máy bay Caravellechiếc máy bay phản lực chặng ngắn đầu tiên trên thế giới.)
    • Christophe Colomb a traversé l'Atlantique à bord d'une caravelle. (Christopher Columbus đã vượt Đại Tây Dương trên một con thuyền caraven.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être une caravelle" (nghĩa bóng): Được dùng để ví von một phương tiện hoặc thứ đó thanh thoát, nhanh nhẹn.
    • Ce nouveau voilier est une vraie caravelle. (Chiếc thuyền buồm mới này đúngmột con thuyền caraven thực thụ - ý nói rất nhanh nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Caravellier (danh từ giống đực, sử học): Thủy thủ hoặc thuyền trưởng của một con thuyền caraven.
  • Caravellemột danh từ riêng khi chỉ loại máy bay cụ thể (Caravelle), danh từ chung khi chỉ loại thuyền lịch sử (une caravelle).
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'avion: avion à réaction (máy bay phản lực), biréacteur (máy bay hai động cơ phản lực).
  • Pour le bateau (historique): navire d'exploration (tàu thám hiểm), trois-mâts (thuyền ba cột buồm).
Thành ngữ liên quan
  • Partir à la découverte sur sa caravelle: (Nghĩa bóng, dựa trên lịch sử) Khởi đầu một cuộc phiêu lưu, thám hiểm mới.
    • Il a quitté son travail et est parti à la découverte sur sa caravelle. (Anh ấy đã bỏ việc bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới của mình.)
caravelle

La caravelle traverse l'océan Atlantique sous un ciel étoilé.

danh từ giống cái
  1. máy bay caraven
  2. (sử học) thuyền caraven

Từ gần giống