gravelle

Học thuật
Thân thiện
gravelle

Une personne souffre de gravelle biliaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cặn rượu nho: Chất lắng đọng, cặn bã hình thànhđáy thùng hoặc chai trong quá trình sản xuất hoặc bảo quản rượu vang.
    • (Từ ) Sỏi; bệnh sỏi: Những viên đá nhỏ, tròn hoặc tình trạng bệnh lý do sự hình thành của những viên sỏi trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La gravelle au fond de la bouteille indique un vin non filtré. (Cặn rượu nhođáy chai cho thấy đâymột loại rượu vang chưa được lọc.)
    • Le médecin a diagnostiqué une gravelle rénale. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh sỏi thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gravelle biliaire": Sỏi mật. Đâymột thuật ngữ y học cụ thể.
    • L'opération était nécessaire pour enlever la gravelle biliaire. (Ca phẫu thuậtcần thiết để loại bỏ sỏi mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravier (danh từ giống đực): Sỏi, đá dăm (chỉ vật liệu xây dựng, không dùng trong y học).

    • Le gravier est utilisé pour les allées de jardin. (Sỏi được dùng cho các lối đi trong vườn.)
  • Calcul (danh từ giống đực): Sỏi (thuật ngữ y học hiện đại phổ biến hơn để chỉ sỏi trong cơ thể).

    • Il souffre d'un calcul rénal. (Anh ấy bị sỏi thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Dépôt (danh từ giống đực): Cặn, chất lắng (nghĩa chung).
  • Sédiment (danh từ giống đực): Trầm tích, cặn (dùng trong nhiều ngữ cảnh, bao gồm cả rượu vang địa chất).
Lưu ý
  • "Gravelle"một từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại, đặc biệt với nghĩa "sỏi" trong y học. Ngày nay, "calcul" là từ thông dụng hơn.
  • Khi nói về "cặn rượu vang", từ này vẫn có thể được dùng trong các văn bản chuyên ngành hoặc mô tả cổ điển.
gravelle

Une personne souffre de gravelle biliaire.

danh từ giống cái
  1. cặn rượu nho
  2. (y, ) sỏi; bệnh sỏi
    • Gravelle biliaire
      sỏi mật

Từ gần giống