carbuncle

/'kɑ:bʌɳkl/
danh từ
  1. nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt)
  2. ngọc granat đỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "carbuncle"

Từ có nhắc đến "carbuncle"

carbuncle
A doctor examines a patient's painful carbuncle on their back.