carbuncled

/'kɑ:bʌɳkld/
tính từ
  1. nhọt, cụm nhọt
    • carbuncled nose
      mũi sủi đỏ lên
  2. trang sức bằng ngọc granat đỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

carbuncled
His face was carbuncled and rough.