carburer

ngoại động từ
  1. thấm cacbon (vào kim loại)
  2. chế hòa khí (chất đốt lỏng)
nội động từ
  1. (thông tục) tiến hành
    • Alors, çà carbure?
      Thế nào, vẫn tiến hành chứ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "carburer"

carburer
Le mécanicien ajuste le carburateur pour faire carburer le moteur.