cardiac

/'kɑ:diæk/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) tim: Liên quan đến trái tim, đặc biệt về mặt giải phẫu, chức năng hoặc bệnh của tim.
    • Kích thích tim: tác dụng lên hoạt động của tim (thường dùng trong y học để mô tả tác dụng của thuốc).
  2. Danh từ:

    • Người mắc bệnh tim: (Cách dùng , ít phổ biến) Chỉ một người vấn đề về tim.
    • Thuốc kích thích tim: Một loại thuốc tác dụng tăng cường hoạt động của tim.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The patient underwent cardiac surgery last week. (Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật tim vào tuần trước.)
    • Cardiac muscle is different from skeletal muscle. ( tim khác với xương.)
    • A cardiac drug was administered to stabilize his heartbeat. (Một loại thuốc tim đã được tiêm để ổn định nhịp tim của anh ấy.)
  • Danh từ:

    • Digitalis is a well-known cardiac. (Digitalis một loại thuốc kích thích tim nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thuật ngữ y học: Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ trong các thuật ngữ y tế chuyên môn để mô tả mọi thứ liên quan đến tim.
    • Cardiac output: Lượng máu tim bơm ra mỗi phút.
    • Cardiac cycle: Chu kỳ hoạt động của tim, bao gồm co bóp giãn nghỉ.
    • Cardiac catheterization: Thông tim, một thủ thuật chẩn đoán.
Biến thể từ gần giống
  • Cardiologist (danh từ): Bác sĩ chuyên khoa tim mạch.

    • You should see a cardiologist for a thorough check-up. (Bạn nên đi khám bác sĩ chuyên khoa tim mạch để kiểm tra kỹ lưỡng.)
  • Cardiology (danh từ): Chuyên ngành tim mạch, khoa học nghiên cứu về tim.

    • He works in the department of cardiology. (Anh ấy làm việc tại khoa tim mạch.)
  • Cardiovascular (tính từ): (Thuộc) tim mạch, liên quan đến cả tim hệ thống mạch máu.

    • Regular exercise is good for cardiovascular health. (Tập thể dục thường xuyên tốt cho sức khỏe tim mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Heart (tính từ, trong một số ngữ cảnh): Có thể dùng "heart" như một tính từ ghép (e.g., heart disease) nhưng ít chuyên môn hơn "cardiac".
    • Heart failure (suy tim) có nghĩa tương tự cardiac failure.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "cardiac" không phải động từ không tạo thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan
  • Cardiac arrest: Ngừng tim, một tình trạng y tế khẩn cấp khi tim ngừng đập đột ngột.
    • The player collapsed on the field due to a sudden cardiac arrest. (Cầu thủ ngã quỵ trên sân do ngừng tim đột ngột.)
tính từ
  1. (thuộc) tim
danh từ
  1. thuốc kích thích tim
  2. rượu bổ

Từ chứa "cardiac"