care-laden

/'keə,leidn/ Cách viết khác : (care-worn) /'keəwɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
care-laden

A weary traveler walks with a care-laden expression.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy lo âu, đầy lo lắng: Trạng thái mang nhiều gánh nặng tâm tư, phiền muộn, thường được thể hiện qua vẻ mặt hoặc tâm trạng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her care-laden expression revealed the stress she was under. (Vẻ mặt đầy lo âu của ấy tiết lộ sự căng thẳng đang phải chịu đựng.)
    • He walked with a slow, care-laden step. (Anh ấy bước đi với những bước chậm chạp, nặng trĩu ưu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a care-laden heart": một trái tim chất chứa nhiều nỗi lo.

    • She tried to smile, but her care-laden heart was obvious to everyone. ( ấy cố gắng mỉm cười, nhưng trái tim đầy ưu phiền của thì ai cũng thấy .)
  • "a care-laden sigh": một tiếng thở dài nặng trĩu lo âu.

    • He let out a long, care-laden sigh before speaking. (Anh ấy thở dài một hơi đầy ưu trước khi lên tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Care-worn (tính từ): hao mòn lo lắng, tiều tụy ưu phiền. Đây một cách viết khác với nghĩa tương tự.
    • Her care-worn face told a story of hardship. (Khuôn mặt tiều tụy lo lắng của ấy kể lên một câu chuyện về sự gian khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Anxious: lo lắng, bồn chồn.
  • Burdened: bị đè nặng, chất chứa gánh nặng.
  • Worried: lo âu, phiền muộn.
Ghi chú về từ nguyên
  • Từ này một từ ghép (compound adjective) được tạo thành từ "care" (nỗi lo) "laden" (chất đầy, nặng trĩu). Nghĩa đen "chất đầy những nỗi lo".
care-laden

A weary traveler walks with a care-laden expression.

tính từ
  1. đầy lo âu, đầy lo lắng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự