heavy-laden

/'hevi'leidn/
Học thuật
Thân thiện
heavy-laden

The farmer drives a heavy-laden cart of hay back to the barn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mang nặng, chở nặng: Chỉ trạng thái phải mang vác, gánh vác hoặc chứa đựng một vật đó trọng lượng lớn về mặt vật .
    • Chất chứa, đầy ắp (nỗi buồn, lo âu): Chỉ trạng thái tinh thần bị đè nặng bởi những cảm xúc tiêu cực như lo lắng, phiền muộn hoặc trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Mang nặng, chở nặng (vật ):
    • The heavy-laden donkey struggled up the hill. (Con lừa chở nặng vật lộn leo lên đồi.)
    • The branches were heavy-laden with ripe fruit. (Những cành cây trĩu nặng quả chín.)
  • Chất chứa, đầy ắp (tinh thần):
    • She felt heavy-laden with sorrow after the news. ( ấy cảm thấy chất chứa nỗi buồn sau tin tức đó.)
    • He returned home, heavy-laden with guilt. (Anh ấy trở về nhà, chất chứa đầy cảm giác tội lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Heavy-laden with care(s)": Chất chứa đầy lo âu, phiền muộn.
    • His face looked heavy-laden with care. (Gương mặt anh ấy trông chất chứa đầy lo âu.)
  • "Heavy-laden heart": Trái tim nặng trĩu, trái tim chất chứa nỗi buồn.
    • She spoke with a heavy-laden heart. ( ấy nói với một trái tim nặng trĩu.)
Biến thể từ gần giống
  • Laden (tính từ): Chất đầy, chở đầy. ("Heavy-laden" một dạng nhấn mạnh hơn của "laden").
    • The table was laden with food. (Chiếc bàn chất đầy thức ăn.)
  • Burdened (tính từ): Bị đè nặng, gánh nặng (cả về vật chất lẫn tinh thần).
    • He felt burdened by debt. (Anh ta cảm thấy bị đè nặng bởi món nợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Overloaded: Quá tải, chất quá nặng.
  • Weighed down: Bị đè nặng xuống.
  • Oppressed: Bị áp bức, đè nén (thường về tinh thần).
Thành ngữ liên quan
  • "Come unto me, all ye that labour and are heavy-laden": "Hãy đến cùng ta, hỡi những ai khó nhọc gánh nặng" (Trích Kinh Thánh, Ma-thi-ơ 11:28). Cụm từ này thường được dùng để mời gọi sự an ủi, nghỉ ngơi cho những người mệt mỏi chất chứu lo âu.
heavy-laden

The farmer drives a heavy-laden cart of hay back to the barn.

tính từ
  1. mang nặng, chở nặng

Từ tương tự