troubled

/'trʌbld/
tính từ
  1. đục, không trong
  2. không yên, băn khoăn, lo lắng, bồn chồn
    • sleep
      giấc ngủ không yên
  3. rối loạn, hỗn loạn
    • troubled time
      thời buổi hỗn loạn

Idioms

  • to fish in troubled waters
    (xem) fish

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "troubled"

troubled
She has a troubled expression as she looks out the window.