carminative

/'kɑ:minətiv/
tính từ
  1. (y học) làm đánh rắm
danh từ
  1. (y học) thuốc đánh rắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

carminative
A warm cup of carminative tea can soothe an upset stomach.