carminative

/'kɑ:minətiv/
Học thuật
Thân thiện
carminative

A warm cup of carminative tea can soothe an upset stomach.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Làm đánh rắm, giảm đầy hơi: Mô tả tính chất của một chất hoặc thuốc tác dụng làm giảm sự hình thành khí trong đường tiêu hóa hoặc giúp đẩy khí ra ngoài, từ đó giảm chứng đầy bụng, đau bụng do co thắt (đau quặn).
  2. Danh từ:

    • Thuốc đánh rắm, thuốc giảm đầy hơi: Chỉ một loại thuốc hoặc chất tác dụng làm giảm sự tích tụ khí trong ruột dạ dày, giúp giảm cảm giác khó chịu, đầy hơi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Peppermint oil is known for its carminative properties. (Tinh dầu bạc hà được biết đến với đặc tính làm đánh rắm.)
    • The doctor recommended a tea with carminative herbs. (Bác sĩ khuyên dùng một loại trà các thảo mộc giảm đầy hơi.)
  • Danh từ:

    • This herbal mixture acts as a carminative. (Hỗn hợp thảo dược này hoạt động như một loại thuốc đánh rắm.)
    • Some spices, like ginger and fennel, are natural carminatives. (Một số gia vị, như gừng thì , những thuốc giảm đầy hơi tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "carminative effect": hiệu quả làm giảm đầy hơi.
    • The carminative effect of the medicine provided quick relief. (Hiệu quả làm giảm đầy hơi của thuốc đã mang lại sự dễ chịu nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Carmination (danh từ, ít dùng): hành động hoặc quá trình làm đánh rắm.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Antiflatulent (chống đầy hơi), gas-relieving (làm giảm khí).
  • Danh từ: Antiflatulent (thuốc chống đầy hơi), gas reliever (thuốc giảm khí).
carminative

A warm cup of carminative tea can soothe an upset stomach.

tính từ
  1. (y học) làm đánh rắm
danh từ
  1. (y học) thuốc đánh rắm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống