flatus-relieving

Adjective
  1. xả hơi, đánh rắm trong đường tiêu hóa (bị đau quặn bụng, hay đầy hơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

flatus-relieving
A mother gives her baby a flatus-relieving medicine.