carnaval

Học thuật
Thân thiện
carnaval

Le carnaval de la ville attire des foules joyeuses avec ses chars colorés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hội cacnavan (trước mùa Chay Công giáo): Một lễ hội truyền thống, thường diễn ra trước Mùa Chay, với các cuộc diễu hành, hóa trang, âm nhạc khiêu vũ.
    • Hình nộm cacnavan: Một bù nhìn hoặc hình nộm, thường được làm bằng rơm hoặc giấy bồi, đôi khi được đốt hoặc chôn như một phần nghi thức của lễ hội.
    • (Nghĩa bóng) Người ăn mặc lố lăng: Một người cách ăn mặc kỳ quặc, lòe loẹt hoặc không phù hợp, giống như trang phục trong lễ hội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le carnaval de Rio est mondialement célèbre. (Hội cacnavan Rio nổi tiếng khắp thế giới.)
    • Les enfants ont fabriqué un carnaval pour la fête. (Bọn trẻ đã làm một hình nộm cacnavan cho buổi lễ.)
    • Regarde cet homme avec son chapeau ridicule, c'est un vrai carnaval ! (Nhìn người đàn ông với chiếc lố bịch kia kìa, đúngmột kẻ ăn mặc lố lăng!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triste comme s'il venait d'enterrer Carnaval": Buồn như đám, buồn như đám ma. (Thành ngữ cố định).
    • Il a l'air triste comme s'il venait d'enterrer Carnaval depuis qu'il a perdu son match. (Anh ấy trông buồn như đám kể từ khi thua trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Carnavalesque (adj): Mang tính chất lễ hội cacnavan, hóa trang; kỳ quặc, lố bịch.
    • Une ambiance carnavalesque règne dans les rues. (Một bầu không khí như lễ hội cacnavan ngự trị trên các con phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Fête foraine: Hội chợ, lễ hội vui chơi.
  • Mascarade: Buổi dạ hội hóa trang; (nghĩa bóng) sự giả tạo.
  • Déguisement: Sự cải trang, trang phục hóa trang.
Thành ngữ liên quan
  • C'est carnaval !: (Cách nói thông tục) Thật là hỗn loạn/lộn xộn/lố bịch!
    • Avec tous ces chapeaux colorés dans la réunion, c'est carnaval ! (Với đủ thứ màu sắc trong cuộc họp này, thật là lố bịch!)
carnaval

Le carnaval de la ville attire des foules joyeuses avec ses chars colorés.

danh từ giống đực
  1. (số nhiều carnavals) hội cacnavan (trước mùa chay Công giáo)
  2. hình nộm cacnavan
  3. (nghĩa bóng) người ăn mặc lố lăng
    • triste comme s'il venait d'enterrer Carnaval
      buồn như đám

Từ chứa "carnaval"