carnaval

danh từ giống đực
  1. (số nhiều carnavals) hội cacnavan (trước mùa chay Công giáo)
  2. hình nộm cacnavan
  3. (nghĩa bóng) người ăn mặc lố lăng
    • triste comme s'il venait d'enterrer Carnaval
      buồn như đám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "carnaval"

carnaval
Le carnaval de la ville attire des foules joyeuses avec ses chars colorés.