carquois

danh từ giống đực
  1. bao (đựng) tên
    • avoir vidé son carquois
      đã nói hết những lời tàn tệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "carquois"

carquois
Un archer tire une flèche de son carquois.