croquis
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Bản vẽ phác thảo nhanh, ký họa: Một bức vẽ nhanh, thường được thực hiện bằng các nét đơn giản để ghi lại những nét chính, hình dáng hoặc ý tưởng ban đầu về một đối tượng, cảnh vật hoặc người mẫu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'artiste a fait un croquis rapide de la place du village. (Người họa sĩ đã thực hiện một bản ký họa nhanh về quảng trường làng.)
- Son carnet est rempli de croquis de personnages. (Quyển sổ tay của anh ấy chứa đầy những bản phác thảo nhân vật.)
- Avant de peindre, il commence toujours par un croquis au crayon. (Trước khi vẽ tranh, anh ấy luôn bắt đầu bằng một bản phác thảo bằng bút chì.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Croquis de mode": phác thảo thời trang, ký họa dáng người mẫu.
- Elle étudie le croquis de mode à l'école d'art. (Cô ấy học vẽ phác thảo thời trang ở trường nghệ thuật.)
"Faire un croquis sur le vif": thực hiện một bản ký họa tại chỗ, trực tiếp từ cảnh thực.
- Le dessinateur aime faire des croquis sur le vif dans la rue. (Người họa sĩ thích thực hiện những bản ký họa tại chỗ trên phố.)
Biến thể và từ liên quan
Croquer (động từ): vẽ nhanh, phác họa; cũng có nghĩa là nhai răng rắc.
- Il a croqué le paysage en quelques traits. (Anh ấy đã phác họa phong cảnh bằng vài nét vẽ.)
Esquisse (danh từ giống cái): bản phác thảo, phác họa (thường chỉ giai đoạn đầu của một tác phẩm hội họa hoặc điêu khắc, có thể chi tiết hơn croquis một chút).
- L'esquisse préparatoire pour la fresque est magnifique. (Bản phác thảo chuẩn bị cho bức bích họa thật tuyệt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Ébauche: bản phác thảo thô, phác thảo sơ bộ.
- Dessin rapide: bản vẽ nhanh.
Thành ngữ liên quan
- "Être fait d'après le croquis de...": được thực hiện dựa theo bản phác thảo của...
- La statue a été faite d'après le croquis du maître. (Bức tượng được thực hiện dựa theo bản phác thảo của người thầy.)