carryall

/'kæri'ɔ:l/
danh từ
  1. xắc rộng, túi to
  2. xe ngựa bốn chỗ ngồi
  3. xe ô tô hàng hai dãy ghế dài
  4. xe chở đất đá máy xúc tự động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

carryall
She packs her books and lunch into a colorful carryall for the day.