tote

/tout/
danh từ
  1. (từ lóng) (viết tắt) của totalizator
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mang, vác, khuân, chuyên chở, vận chuyển, vận tải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

tote
She carries her groceries in a sturdy canvas tote.