carrément

Học thuật
Thân thiện
carrément

Il a carrément refusé l'invitation.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thẳng thừng, dứt khoát: Dùng để diễn tả một hành động hoặc lời nói được thực hiện một cách trực tiếp, không vòng vo, không do dự.
    • Hoàn toàn, thật sự (trong lối nói thân mật, nhấn mạnh): Trong ngôn ngữ nói thông tục, từ này thường được dùng để nhấn mạnh mức độ, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khẳng định mạnh mẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a refusé carrément mon invitation. (Anh ấy đã từ chối thẳng thừng lời mời của tôi.)
    • Elle lui a dit carrément ce qu'elle pensait. ( ấy đã nói thẳng với anh ta những nghĩ.)
    • C'est carrément impossible ! (Điều đó hoàn toàn không thể được!)
    • Il fait carrément froid aujourd'hui. (Hôm nay trời lạnh thật sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Carrément" dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc phản ứng mạnh mẽ:

    • Tu as vu cette voiture ? Elle est carrément énorme ! (Cậu thấy chiếc xe đó không? to khủng khiếp!)
    • Il est carrément fou de faire ça ! (Hắn ta thật sự điên rồ khi làm thế!)
  • "Carrément" dùng để xác nhận hoặc đồng ý một cách mạnh mẽ:

    • — Tu viens à la fête ? — Carrément ! (— Cậu đến bữa tiệc không? — Chắc chắn rồi!/Dĩ nhiên!)
Biến thể từ gần giống
  • Carré (tính từ): vuông vắn; thẳng thắn, rõ ràng.
    • Une table carrée (một cái bàn vuông).
    • Un homme carré dans ses idées (một người đàn ông thẳng thắn/rõ ràng trong suy nghĩ).
Từ đồng nghĩa
  • Franchement: một cách thẳng thắn, thành thật.
  • Nettement: một cách rõ ràng, dứt khoát.
  • Absolument: một cách tuyệt đối, hoàn toàn (nghĩa nhấn mạnh).
  • Vraiment: thật sự (nghĩa nhấn mạnh).
Thành ngữ liên quan
  • Y aller carrément: Hành động một cách dứt khoát mạnh mẽ.
    • Si tu veux réussir, il faut y aller carrément. (Nếu bạn muốn thành công, phải hành động một cách dứt khoát.)
  • Répondre carrément: Trả lời thẳng thừng.
    • Face aux accusations, il a répondu carrément. (Trước những lời buộc tội, anh ta đã trả lời thẳng thừng.)
carrément

Il a carrément refusé l'invitation.

phó từ
  1. vuông vắn
    • Tailler carrément
      gọt vuông vắn
  2. dứt khoát; thẳng thừng
    • Répondre carrément
      trả lời thẳng thừng

Từ gần giống