cartage

/'kɑ:tidʤ/
danh từ
  1. sự chuyên chở bằng xe bò, sự chuyên chở bằng xe ngựa
  2. cước chuyên chở bằng xe bò, cước chuyên chở bằng xe ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cartage
The company uses cartage to remove old office furniture.