cartesian

/kɑ:'ti:zjən/
tính từ
  1. (thuộc) thuyết Đê-các-
danh từ
  1. người theo thuyết Đê-các-

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cartesian"

cartesian
A philosopher studies a Cartesian coordinate system on a chalkboard.