carving
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tác phẩm điêu khắc, tác phẩm chạm khắc : Một vật thể được tạo ra bằng cách cắt, gọt, hoặc đục từ một chất liệu rắn như gỗ, đá, hoặc ngà voi để tạo thành một hình dạng, hoa văn, hoặc hình tượng nghệ thuật. Hành động khắc, chạm, tạc : Chỉ quá trình hoặc kỹ thuật tạo ra các tác phẩm điêu khắc bằng cách loại bỏ vật liệu. Sự lạng thịt : Hành động cắt thịt (từ một con vật đã nấu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The art or process of creating figures or designs in three dimensions : "carving" refers to the skilled activity of shaping a hard material by cutting or scraping away parts of it. A carved object or design : "carving" can also refer to the finished work of art produced by this process. Usage As an uncountable noun (the art/process) : She studied wood carving for many years. T...
See full definition →