caserne

/kə'zə:n/ Cách viết khác : (caserne) /kə'zə:n/
Học thuật
Thân thiện
caserne

A firefighter drives the fire engine out of the caserne.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Doanh trại, trại lính: Một tòa nhà hoặc khu phức hợp các tòa nhà dùng để làm nơi làm việc cho binh lính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The soldiers returned to their caserne after the long march. (Những người lính trở về doanh trại của họ sau cuộc hành quân dài.)
    • The old caserne has been converted into a museum. (Trại lính đã được chuyển đổi thành một bảo tàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùngdạng số nhiều (casernes) để chỉ một khu phức hợp doanh trại lớn.
    • The city's outskirts were dominated by military casernes. (Ngoại ô thành phố chủ yếu các doanh trại quân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Barracks (n): Doanh trại, trại lính (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Garrison (n): Đồn trú, đơn vị đồn trú; cũng có thể chỉ khu vực doanh trại.
Từ đồng nghĩa
  • Barracks: Doanh trại.
  • Garrison: Đồn trú, nơi đóng quân.
  • Military quarters: Khu nhà ở quân sự.
caserne

A firefighter drives the fire engine out of the caserne.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. doanh trại, trại lính

Từ gần giống