caserne

/kə'zə:n/ Cách viết khác : (caserne) /kə'zə:n/
danh từ giống cái
  1. doanh trại, trại (của bộ đội)
  2. (nghĩa xấu) nhà trại lính (nhà to, rộng, nhiều buồng, nhưng vô duyên)
    • plaisanteries de caserne
      lời đùa thô bỉ
    • vie de caserne
      cuộc sống câu thúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "caserne"

caserne
Une grande caserne se trouve à la sortie du village.