casino

/kə'si:nou/
Học thuật
Thân thiện
casino

A group of friends play a lively game of casino at the kitchen table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sòng bạc: Một cơ sở kinh doanh hợp pháp hoặc bất hợp pháp nơi mọi người có thể tham gia các trò chơi đánh bạc như bài, roulette, máy đánh bạc (slot machine).
    • Câu lạc bộ giải trí, nhà chơi: (Nghĩa , ít dùng) Một tòa nhà hoặc khu vực được sử dụng cho các hoạt động xã hội, giải trí, khiêu vũ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They spent the evening at the casino in Las Vegas. (Họ đã dành cả buổi tối tại sòng bạc ở Las Vegas.)
    • The new resort features a large casino and several restaurants. (Khu nghỉ dưỡng mới một sòng bạc lớn vài nhà hàng.)
    • Gambling in that casino is strictly regulated. (Hành vi đánh bạcsòng bạc đó được quản lý rất chặt chẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "casino resort": khu nghỉ dưỡng tích hợp sòng bạc, thường bao gồm khách sạn, nhà hàng, các tiện nghi giải trí khác.

    • We're going to a casino resort for our vacation. (Chúng tôi sẽ đến một khu nghỉ dưỡng sòng bạc cho kỳ nghỉ.)
  • "online casino": sòng bạc trực tuyến, nơi người chơi có thể tham gia đánh bạc qua internet.

    • He prefers playing blackjack at an online casino. (Anh ấy thích chơi bài blackjack tại một sòng bạc trực tuyến hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Casino (trong trò chơi bài): Cũng tên của một trò chơi bài cụ thể (card game) trong đó người chơi cố gắng giành các quân bài từ trên bàn.
  • Gambling den (n): Sòng bạc bất hợp pháp, ổ cờ bạc. (Từ này mang sắc thái tiêu cực hơn "casino").
Từ đồng nghĩa
  • Gambling house: Nhà cái, sòng bạc.
  • Gaming house: Nhà chơi game (thường dùng trong ngữ cảnh hợp pháp hóa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "casino")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "casino")

casino

A group of friends play a lively game of casino at the kitchen table.

danh từ
  1. câu lạc bộ, nhà chơi
  2. sòng bạc

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "casino"