cassation

/kæ'seiʃn/
danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự phá án
    • Cour de cassation
      tòa phá án
  2. (quân sự) sự tước quân hàm, sự lột lon
  3. (âm nhạc, từ nghĩa ) khúc giải trí chơi ngoài trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cassation"

cassation
La Cour de cassation examine un recours contre un arrêt de la cour d'appel.